Fadil nâng cao

413 triệu

Fadil cao câp

449 triệu

Vinfast Cộng Hòa
Hoàng Duy Lương

– Tư vấn chọn xe phù hợp.
– Giá xe Vinfast tốt nhất.
– Khuyến mãi hot nhất.
– Trả góp lãi suất thấp nhất.

Khuyến Mãi

Để tiếp tục duy trì vị thế tiên phong là hãng xe được lựa chọn nhiều nhất trong phân khúc vì chất lượng nổi trội so với tầm tiền, xe thiết kế đẹp, sang trọng, Vinfast xin thông báo chương trình khuyến mãi mới, chi tiết như sau:

 – Ưu đãi 3 năm bảo dưỡng miễn phí khi mua xe Vinfast Fadil, Lux A2.0, Lux SA2.0 tại Vinfast Cộng Hòa 

Dòng xeGiá trị tương đương
Vinfast Fadil7.800.000 VNĐ
Vinfast Lux A2.018.700.000 VNĐ
Vinfast SA2.0 23.000.000 VNĐ

 – Mua xe từ xa với quy trình tư vấn, lái thử và ký hợp đồng tại nhà.

 – Thẩm định vay mua xe trực tuyến nhanh chóng và bảo mật cùng Techcombank.

 – Bảo hành xe Fadil: 3 năm hoặc 100.000km (tùy điều kiện nào đến trước). Bảo hành xe Lux & President: 5 năm hoặc 165.000km (tùy điều kiện nào đến trước).

 – Miễn phí gửi xe 6h/lần tại Vinhomes/ Vincom.

 – Cứu hộ miễn phí 24/7 trong suốt thời gian bảo hành.

 – Miễn phí gửi xe theo tháng cho các chủ nhân nhà Vinhomes

Chương trình sẽ được áp dụng từ nay đến hết tháng 10-2021.

Mr Lương tin rằng, những ưu đãi đặc biệt trên đây sẽ giúp Quý khách thêm vững tâm hơn khi đưa ra quyết định mua xe vào tháng 10-2021 này. Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline: 0983 312 079

Giá xe

Phiên bảnGiá xe
Fadil tiêu chuẩn382.500.000 VNĐ
Fadil nâng cao413.100.000 VNĐ
Fadil cao cấp449.100.000 VNĐ

Khách hàng đặt cọc mua xe trong tháng sẽ được miễn phí 3 năm bảo dưỡng

Áp dụng với các dòng xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0

* Giá xe cực kì ưu đãi cùng gói ưu đãi cực khủng dành riêng cho khách hàng tại đại lý chúng tôi. Gọi điện ngay để nhận tư vấn mua xe và chi tiết về chương trình khuyến mãi.
* Xe đầy đủ, giá chính hãng, phục vụ đa dạng mong muốn của quý khách hàng. 
* Chương trình tri ân khách hàng chỉ áp dụng duy nhất trong tháng 10-2021 tại Vinfast Cộng Hòa. Xem chi tiết tại phần khuyến mãi.

LIÊN HỆ NGAY: 
Mr Lương – Vinfast Cộng Hòa
Hotline – 0983 312 079

Màu xe

Trả góp

Vinfast miễn phí lãi vay 2 năm đầu tiên cho khách hàng mua xe Fadil

Ngày 15/11/2019, Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh VinFast công bố chương trình siêu ưu đãi tài chính dành cho khách hàng mua xe Fadil trong thời gian từ nay đến khi có thông báo mới. Theo đó, khách hàng vay mua xe trả góp qua ngân hàng sẽ được VinFast miễn phí lãi vay trong hai năm đầu tiên và được vay trong vòng 5 năm.

Cụ thể, với chương trình siêu ưu đãi tài chính này, khách hàng mua xe VinFast Fadil trong khoảng thời gian này sẽ chỉ cần thanh toán trước 30% giá trị xe, 70% còn lại sẽ được thanh toán dưới hình thức trả góp trong vòng 5 năm với các ưu đãi sau:

 – Trong 2 năm đầu, VinFast sẽ chi trả toàn bộ tiền lãi vay, khách hàng chỉ cần thanh toán tiền gốc vay hàng tháng (tương đương 4 triệu đồng/tháng đối với xe Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).

 – Từ năm thứ 3 trở đi, khách hàng tự thanh toán tiền gốc và lãi vay với mức lãi suất không vượt quá 10,5%/năm (tương đương tối đa 5,9 triệu đồng/tháng đối với xe Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).

 – Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường cao hơn mức 10,5%/năm, VinFast sẽ hỗ trợ chi trả phần lãi suất chênh lệch cho ngân hàng, khách hàng chỉ phải trả mức lãi suất cố định 10,5%/năm.

 – Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường thấp hơn mức 10,5%/năm, ngân hàng sẽ áp dụng mức lãi suất thấp hơn này cho khách hàng.

Với chính sách siêu ưu đãi từ VinFast, khách hàng sẽ dễ dàng sở hữu chiếc xe đô thị đa dụng Fadil với chất lượng đẳng cấp châu Âu, an toàn đạt chuẩn 4 sao ASEAN NCAP với chi phí ban đầu chỉ 118,5 triệu đồng cho phiên bản Tiêu chuẩn. Trong hai năm đầu tiên, khách hàng chỉ phải thanh toán 4 triệu đồng tiền gốc vay hàng tháng để sử dụng xe.

Giới thiệu

NGOẠI THẤT – KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ & NGÔN NGỮ THIẾT KẾ

Kích thước tổng thể của VinFast Fadil 2021 theo chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.495 (mm). Thông số này nhỉnh hơn KIA Morning (3.595 x 1.595 x 1.485 mm) và nhỏ hơn Hyundai i10 (3.765 x 1.660 x 1.505). Chiều dài trục cơ sở của VinFast Fadil là 2.385 mm, KIA Morning là 2.400 mm và Hyundai i10 là 2.425 mm. Khoảng sáng gầm xe Fadil 150 mm, bán kính quay vòng 4,8 m tương đương các mẫu xe cùng phân khúc.

Thiết kế của VinFast Fadil chia sẻ với mẫu xe Opel Karl Rocks từng bán tại các nước châu Âu. Xe mang phong cách thể thao với nhiều đường nét bo tròn, các cụm chi tiết được tạo hình to bản.

ĐẦU XE

Ở phía trước, chi tiết nhận diện thương hiệu là cụm lưới tản nhiệt tạo hình vân sóng, trung tâm là logo chữ “V” kết hợp với hai đường viền crom sải cánh. Lối bố trí này cũng được VinFast áp dụng trên LUX A và LUX SA. Cụm đèn pha to bản, ôm trọn sang hai bên. Cả 3 phiên bản VinFast Fadil đều sử dụng bóng halogen thường, khả năng chiếu sáng và tầm chiếu ở mức trung bình. Giải pháp nâng cấp ánh sáng được nhiều chủ xe Fadil lựa chọn là độ thêm bi xenon, bi LED hoặc bi laser, chi phí từ 5 triệu đồng/cặp. Hãng xe Việt cũng bố trí hai đèn gầm, ốp nhựa đen liền với phần cản.

THÂN XE

Phần thân của VinFast Fadil được nhiều người đánh giá cao về thẩm mỹ. Các chi tiết ấn tượng có thể kể đến như hai đường gân dập nổi ăn nhập với tay nắm cửa, giá nóc trên cao duy nhất trong phân khúc, vè cua lốp ốp nhựa đen. Những điểm nhấn này giúp tổng thể xe khoẻ khoắn, năng động hơn các mẫu xe hạng A phổ thông.

VinFast Fadil sử dụng mâm hợp kim 15-inch, phay bóng tạo thành hai màu đối lập, lốp 185/55 R15. Tay nắm cửa cùng màu thân xe. Gương chiếu hậu gập, chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ. Phần khung cửa sổ thiết kế rộng, ốp viền nhựa đen tạo chiều sâu cho tổng thể phần thân.

ĐUÔI XE

Ở phía sau, chi tiết được bình luận nhiều nhất là phần cản gầm. Khu vực này được thiết kế to bản, nâng lên cao và làm bằng nhựa đen sần đối lập với màu sơn tổng thể. Nhiều chủ xe Fadil đã lựa chọn sơn lại phần cản để cho chiếc xe có diện mạo hài hoà hơn. Cụm đèn hậu của VinFast Fadil tạo hình thẳng đứng, ôm sang hai bên và bo tròn các góc. Hai phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao dùng đèn halogen, bản Cao cấp có thêm đèn viền LED. Đuôi lướt gió tích hợp đèn báo phanh trên cao. Ống xả giấu kín dưới gầm xe.

KHOANG LÁI TỔNG QUAN

Khoang lái của VinFast Fadil 2021 sử dụng chủ yếu vật liệu nhựa cứng, tông màu kết hợp đen/xám. Các chi tiết trên táp lô bố trí đối xứng, trải đều sang hai bên. Cửa gió bo tròn các góc, ốp viền nhựa đen bóng. Cột A hơi to so với các mẫu xe hạng A thông thường, tuy nhiên không ảnh hưởng nhiều đến tầm quan sát của người lái.

Vô lăng VinFast Fadil thiết kế dạng 3 chấu, bọc da ở cả 3 phiên bản, cảm giác cầm chắc chắn. Hệ thống lái trợ lực điện. Phiên bản tiêu chuẩn không trang bị nút bấm. Hai phiên bản cao hơn có thêm nút điều chỉnh âm lượng và đàm thoại rảnh tay. Chi phí để độ nút bấm trên vô lăng VinFast Fadil dao động từ 1 – 1,5 triệu đồng.

Cụm đồng hồ hiển thị thông số kỹ thuật dạng analog, gồm 2 đồng hồ cơ và 1 màn hình TFT ở giữa. Thông số, màu sắc, ánh sáng hiển thị rõ ràng, sắc nét. Hãng xe Việt mạ phần viền màu bạc làm điểm nhấn.

 
Cần số của VinFast Fadil 2021 bọc da kết hợp với ốp nhựa đen bóng, bố trí vừa tầm tay người lái. Xe sử dụng phanh tay dạng cơ và chưa trang bị bệ tỳ tay ở hàng ghế thứ nhất. Người dùng có thể đặt đồ cá nhân ở trên khe táp lô hoặc ở các hộc tapi cửa.
 

TRANG BỊ TIỆN NGHI, CÔNG NGHỆ & GIẢI TRÍ

Danh sách tiện nghi trên VinFast Fadil tương đương các mẫu xe hạng A khác, vừa đủ cho nhu cầu di chuyển chính trong đô thị. Hai phiên bản Nâng Cao và Cao Cấp sử dụng màn hình giải trí 7 inch có thể kết nối với điện thoại qua bluetooth để gọi điện thoại, nghe nhạc, đài AM/FM, hoặc kết nối Apple CarPlay với điện thoại thông qua dây cắm. Người dùng có thể sử dụng thêm bản đồ, các ứng dụng nghe nhạc Spotify, Tidal…Phiên bản tiêu chuẩn trang bị màn hình thông thường. Nếu có nhu cầu cao hơn như lướt web, nghe nhạc qua Youtube thì có thể nâng cấp lên màn hình android, chi phí từ 5,5 triệu đồng. 

Hệ thống điều hoà trên Fadil dạng tự động, tốc độ làm mát khá nhanh. Người dùng có thể điều chỉnh nhiệt độ, tốc độ của quạt và hướng gió qua các nút bấm hoặc qua màn hình. Hệ thống âm thanh gồm 6 loa, 4 loa cánh và 2 loa treb lắp ở cột A. Chất lượng âm thanh ở mức trung bình, dải treb hơi rối.

Ở vị trí người lái, cả 3 phiên bản VinFast Fadil 2021 đều sử dụng chìa khoá cơ. Vì vậy, nhiều người dùng đã độ nút bấm khởi động Start/Stop kết hợp với đề nổ từ xa để tiện sử dụng hơn. VinFast bố trí thêm cụm nút bật, tắt đèn pha và điều chỉnh độ cao thấp của đèn ở phía bên trái vô lăng. Xe có camera lùi để người lái quan sát tốt hơn, đặc biệt là lái mới.

CÁC HÀNG GHẾ

Ghế ngồi trên 3 phiên bản VinFast Fadil 2021 đều bọc da. Hàng ghế đầu chỉnh cơ, phần hông ghế hỗ trợ lưng tốt. Cảm giác ngồi vừa vặn với phần lớn form người Việt. Hàng ghế thứ hai đáp ứng tốt cho 2 người lớn chiều cao trung bình 1m65 – 1m7. Khu vực này có đủ 3 tựa đầy, móc khoá isofix để lắp ghế trẻ em, không có bệ tỳ tay ở giữa. So với các mẫu xe cùng phân khúc thì không gian hàng ghế thứ hai của VinFast Fadil 2021 rộng tương đương KIA Morning nhưng nhỏ hơn Hyundai i10 và Toyota Wigo. 

Thể tích khoang hành lý của VinFast Fadil khoảng 205 lít, nhỏ hơn KIA Morning (255 lít) và Hyundai i10 (252 lít), vừa đủ cho 3 va li cỡ nhỏ. Khi gập hàng ghế sau xuống, thể tích mở rộng lên 1.015 lít. Nhìn chung là vừa đủ cho nhu cầu của các gia đình trẻ. 

 

VẬN HÀNH, CẢM GIÁC LÁI & AN TOÀN

VinFast Fadil 2021 là mẫu xe mạnh nhất phân khúc hatchback hạng A với động cơ xăng I-4, dung tích 1.4L cho công suất cực đại 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 128 Nm tại 4.400 vòng/phút. Thông số này trên KIA Morning là máy 1.25L 86 mã lực và Hyundai i10 là máy 1.2L 87 mã lực. Nhờ đó, Fadil có thêm điểm cộng với những khách hàng thường xuyên đi xa, vận hành linh hoạt hơn ở nhiều cung đường. Xe trang bị hệ dẫn động cầu trước và hộp số vô cấp CVT.

Hình ảnh thực tế

Thông số

Thông sốVinFast Fadil tiêu chuẩnVinFast Fadil cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm)2.385
Khối lượng không tải (kg)9921.005
Động cơ và Vận hành
Động cơ1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)128 @ 4.400
Hộp sốCVT
Dẫn độngFWD
Hệ thống treo trước/sauMacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực láiTrợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa và chiếu gầnHalogen
Đèn chiếu sáng ban ngàyHalogenLED
Đèn sương mù trước
Đèn hậuHalogenLED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậuChỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp185/55R15
La-zăngHợp kim nhômHợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thấtĐen/Xám
Chất liệu bọc ghếDa tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng trướcChỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sauGập 60/40
Vô lăngChỉnh cơ 2 hướngChỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắngBên láiBên lái và hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòaChỉnh cơTự động
Hệ thống giải tríAM/FM, MP3Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh6 loa
Cổng USB1 cổng2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tayTích hợp trên vô lăng
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauKhông
Camera lùiKhông
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí2 túi khí6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyểnKhông
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộmKhông

Leave a Reply

Your email address will not be published.